phrase noun Tải xuống 🔗Chia sẻ sáu tai ương Six curses or afflictions. Ví dụ : "The ancient prophecy foretold the arrival of six banes upon the land." Lời tiên tri cổ xưa đã báo trước sự xuất hiện của sáu tai ương trên xứ sở. mythology curse history word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
phrase noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáu ảnh hưởng tiêu cực hoặc lực lượng hủy diệt cụ thể. A specific set of six negative influences or destructive forces. Ví dụ : "The sorcerer unleashed the six banes to conquer the kingdom." Phù thủy đã giải phóng sáu tai ương để chinh phục vương quốc. mythology curse word negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc